Tổng hợp Từ vựng theo Chủ đề trong Tiếng NhậtTừ vựng về Nết ngủ (睡眠)
HỆ THỐNG

Từ vựng về Nết ngủ (睡眠)

Tổng hợp các cụm từ và từ vựng liên quan đến giấc ngủ: từ việc cài báo thức, các trạng thái khi ngủ cho đến đồ dùng phòng ngủ. Giúp bạn diễn đạt nết ngủ tự nhiên như người Nhật. Tài liệu tham khảo từ Hinxu Tanoshii.

vocabularysleepdailylifen3topic
24 thẻ17:04 30/04/2026

Danh sách thẻ (24)

1

目覚ましをかける/設定する/セットする

Cài báo thức

2

スヌーズ

Nút báo lại (Snooze - Ví dụ cứ 5 phút lại báo lại)

3

アラーム

Báo thức, chuông báo thức

4

アラームを解除する

Huỷ báo thức

5

寝る/眠る

Ngủ

6

昼寝

Ngủ trưa

7

起こす

Đánh thức

8

目が覚める

Bị thức giấc, tỉnh giấc

9

眠い

Buồn ngủ

10

寝坊する

Ngủ nướng, ngủ quên

11

寝言

Nói mơ trong lúc ngủ

12

寝具

Đồ dùng phòng ngủ (chăn, ga, gối, đệm...)

13

寝衣

Quần áo ngủ

14

寝床

Chỗ ngủ (giường, sàn...)

15

寝返り

Trở mình khi ngủ

16

寝ぼける

Nửa tỉnh nửa mê

17

寝不足

Thiếu ngủ

18

寝苦しい

Khó ngủ (do thời tiết nóng, khó chịu...)

19

寝かし付ける

Ru ngủ

20

寝汗

Đổ mồ hôi trộm khi ngủ

21

いびき

Ngủ ngáy

22

夢を見る

Mơ, nằm mơ

23

ぐっすり眠る

Ngủ ngon, ngủ say sưa

24

うとうとする

Ngủ gật, lơ mơ

Văn bản đọc hiểu (0)

Chưa có văn bản nào

Từ vựng về Nết ngủ (睡眠) | KAISTEP