HỆ THỐNG

Tổng hợp Từ nối trong Tiếng Nhật

Bộ thẻ tổng hợp các từ nối phân loại theo quan hệ logic: Thuận, Nghịch, Bổ sung, So sánh... giúp làm chủ kỹ năng đọc hiểu và viết văn mạch lạc. Tài liệu tham khảo từ Hinxu Tanoshii.

setsuzokushidoc-hieureadingjlptgrammar
31 thẻ16:40 30/04/2026

Danh sách thẻ (31)

1

それで

cho nên, bởi thế mà

2

それでは

sau đó, vậy thì

3

それなら

nếu như thế, trong trường hợp đó thì

4

それだから

bởi thế, cho nên

5

ですから

vì thế, thế nên, do đó

6

そうすると

nếu nói như thế, nếu làm như thế

7

ただし

nhưng, tuy nhiên

8

もっとも

hơn nữa

9

なお

vẫn còn, vẫn thế, ngoài ra, hơn nữa

10

そして

11

しかも

hơn nữa

12

それに

bên cạnh đó, ngoài ra

13

そのうえ

hơn nữa, bên cạnh đó

14

おまけに

thêm vào đó, lại còn

15

それから

sau đó, tiếp đó nữa

16

一方

mặt khác, ngày càng

17

逆に

ngược lại

18

反対に

trái lại

19

または

hoặc, nếu không thì

20

それとも

hoặc, hay, hoặc là

21

もしくは

hoặc là, hay là

22

では

thế thì, thế là

23

そもそも

trước tiên, trước hết, ngay từ ban đầu, vốn dĩ

24

さて

nào..., và sau đây, và bây giờ

25

ところで

thế còn, có điều là, chỉ có điều, song

26

ときに

thỉnh thoảng, đôi lúc, có lúc

27

例えば

chẳng hạn như, ví dụ như...

28

いわば

có thể nói như là..., ví dụ như là...

29

また

ngoài ra, bên cạnh đó

30

および

và, với, cùng với

31

ならびに

và, cũng như

Văn bản đọc hiểu (0)

Chưa có văn bản nào