Tổng hợp Từ nối trong Tiếng Nhật
Bộ thẻ tổng hợp các từ nối phân loại theo quan hệ logic: Thuận, Nghịch, Bổ sung, So sánh... giúp làm chủ kỹ năng đọc hiểu và viết văn mạch lạc. Tài liệu tham khảo từ Hinxu Tanoshii.
Danh sách thẻ (31)
それで
cho nên, bởi thế mà
それでは
sau đó, vậy thì
それなら
nếu như thế, trong trường hợp đó thì
それだから
bởi thế, cho nên
ですから
vì thế, thế nên, do đó
そうすると
nếu nói như thế, nếu làm như thế
ただし
nhưng, tuy nhiên
もっとも
hơn nữa
なお
vẫn còn, vẫn thế, ngoài ra, hơn nữa
そして
và
しかも
hơn nữa
それに
bên cạnh đó, ngoài ra
そのうえ
hơn nữa, bên cạnh đó
おまけに
thêm vào đó, lại còn
それから
sau đó, tiếp đó nữa
一方
mặt khác, ngày càng
逆に
ngược lại
反対に
trái lại
または
hoặc, nếu không thì
それとも
hoặc, hay, hoặc là
もしくは
hoặc là, hay là
では
thế thì, thế là
そもそも
trước tiên, trước hết, ngay từ ban đầu, vốn dĩ
さて
nào..., và sau đây, và bây giờ
ところで
thế còn, có điều là, chỉ có điều, song
ときに
thỉnh thoảng, đôi lúc, có lúc
例えば
chẳng hạn như, ví dụ như...
いわば
có thể nói như là..., ví dụ như là...
また
ngoài ra, bên cạnh đó
および
và, với, cùng với
ならびに
và, cũng như
Văn bản đọc hiểu (0)
Chưa có văn bản nào