Tổng hợp cách chia 12 thể Động từ trong Tiếng Nhật
Bộ thẻ giúp bạn làm chủ 12 thể để diễn đạt hành động (quá khứ, hiện tại, tương lai), biểu thị ý định, khả năng, điều kiện và giao tiếp chuẩn tự nhiên. (Tài liệu tham khảo từ: Vô Diện JP)
Danh sách thẻ (12)
1. Thể từ điển - 辞書形 (Vる)
Nhóm I: 「い」ます -> 「う」 | Nhóm II: ます -> る | Nhóm III: します -> する, 来ます -> 来る
2. Thể phủ định - ない形 (Vない)
Nhóm I: 「う」 -> 「あ」 + ない (Ngoại lệ: 会う -> 会わない) | Nhóm II: 「る」 -> 「ない」 | Nhóm III: する -> しない, 来る -> 来ない
3. Thể て - て形 (Vて)
Nhóm I: う・つ・る -> って, む・ぶ・ぬ -> んで, く -> いて (Ngoại lệ: 行く -> 行って), ぐ -> いで, す -> して | Nhóm II: 「る」 -> 「て」 | Nhóm III: する -> して, 来る -> 来て
4. Thể た - た形 (Vた)
Quy tắc giống て形, chỉ đổi て -> た, で -> だ
5. Thể ý chí - 意向形 (Vよう)
Nhóm I: 「う」 -> 「お」 + う | Nhóm II: 「る」 -> 「よう」 | Nhóm III: する -> しよう, 来る -> 来よう
6. Thể khả năng - 可能形 (Vられる)
Nhóm I: 「う」 -> 「え」 + る | Nhóm II: 「る」 -> 「られる」 | Nhóm III: する -> できる, 来る -> 来られる
7. Thể điều kiện - 条件形 (Vば)
Nhóm I: 「う」 -> 「え」 + ば | Nhóm II: 「る」 -> 「れば」 | Nhóm III: する -> すれば, 来る -> 来れば
8. Thể mệnh lệnh - 命令形 (Vろ)
Nhóm I: 「う」 -> 「え」 | Nhóm II: 「る」 -> 「ろ」 | Nhóm III: する -> しろ/せよ, 来る -> 来い
9. Thể cấm chỉ - 禁止形 (Vるな)
Công thức: Vる + な
10. Thể bị động - 受身形 (Vられる)
Nhóm I: 「う」 -> 「あ」 + れる | Nhóm II: 「る」 -> 「られる」 | Nhóm III: する -> される, 来る -> 来られる
11. Thể sai khiến - 使役形 (Vさせる)
Nhóm I: 「う」 -> 「あ」 + せる | Nhóm II: 「る」 -> 「させる」 | Nhóm III: する -> させる, 来る -> 来させる
12. Thể sai khiến bị động - 使役受身形 (Vさせられる)
Nhóm I: 「う」 -> 「あ」 + される/させられる | Nhóm II: 「る」 -> 「させられる」 | Nhóm III: する -> させられる, 来る -> 来させられる
Văn bản đọc hiểu (0)
Chưa có văn bản nào