Mimikara N2 - Unit 4Mimikara N2 - Unit 4 Bài 11
HỆ THỐNG

Mimikara N2 - Unit 4 Bài 11

Từ vựng Mimikara N2 - Unit 4 Bài 11

SystemN2Mimikara
21 thẻ07:03 18/04/2026

Danh sách thẻ (21)

1

話し合う

đàm luận

2

言い合う

nói (với nhau)

3

語り合う

nói cùng nhau

4

見つめ合う

nhìn nhau chằm chằm

5

向かい合う

đối diện nhau

6

助け合う

giúp đỡ lẫn nhau

7

分け合う

chia sẻ

8

出し合う

đóng góp, chia sẻ, góp (chi phí)

9

申し合わせる

sắp xếp, thu xếp, dàn xếp (1 cuộc cãi nhau)

10

誘い合わせる

mời, rủ lẫn nhau

11

隣り合わせる

ở bên cạnh, ở cạnh nhau

12

組み合わせる

lắp ráp, kết hợp

13

詰め合わせる

đóng gói

14

重ね合わせる

chồng lên

15

居合わせる

ở cùng nhau

16

乗り合わせる

đi chung xe (bus), đi cùng nhau

17

持ち合わせる

18

問い合わせる

kiểm tra, hỏi; hỏi thăm

19

照らし合わせる

so sánh, đối chiếu, kiểm tra, soát lại

20

聞き直す

nghe lại, hỏi lại

21

やり直す

làm lại

Văn bản đọc hiểu (0)

Chưa có văn bản nào

Mimikara N2 - Unit 4 Bài 11 | KAISTEP